Nổ tung tiếng Anh là gì?
"nổ tung" trong tiếng Anh là burst (động từ), explode (nội động từ), implosion (danh từ).
burst Động từ
UK/bɜːst/US/bɝst/
Nghĩa: Nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa).
- sides burst with laughingcười vỡ bụng
- buttons burst with foodăn no căng bật cả khuy cài
explode Nội động từ
UK/ɪkˈspləʊd/US/ɪkˈsploʊd/
Nghĩa: Nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng.
- to explode with angernổi giận đùng đùng
implosion Danh từ
UK/ɪmˈpləʊʒən/US/ɪmˈpləʊʒən/
Nghĩa: Sự nổ tung
Câu hỏi thường gặp
Nổ tung tiếng Anh là gì?
"nổ tung" trong tiếng Anh là burst (động từ), explode (nội động từ), implosion (danh từ).