TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nổ tung tiếng Anh là gì?

"nổ tung" trong tiếng Anh là burst (động từ), explode (nội động từ), implosion (danh từ).

burst Động từ

UK/bɜːst/US/bɝst/

Nghĩa: Nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa).

  • sides burst with laughingcười vỡ bụng
  • buttons burst with foodăn no căng bật cả khuy cài

Xem đầy đủ từ "burst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explode Nội động từ

UK/ɪkˈspləʊd/US/ɪkˈsploʊd/

Nghĩa: Nổ, nổ tung (bom, đạn...); nổ bùng.

  • to explode with angernổi giận đùng đùng

Xem đầy đủ từ "explode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implosion Danh từ

UK/ɪmˈpləʊʒən/US/ɪmˈpləʊʒən/

Nghĩa: Sự nổ tung

Xem đầy đủ từ "implosion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nổ tung tiếng Anh là gì?

"nổ tung" trong tiếng Anh là burst (động từ), explode (nội động từ), implosion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.