TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nửa đường tiếng Anh là gì?

"nửa đường" trong tiếng Anh là halfway (tính từ), midway (danh từ), half-way (tính từ).

halfway Tính từ

UK/hɑːfˈweɪ/US/ˌhæfˈweɪ/

Nghĩa: Nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng.

  • to reach the halfway pointđạt đến điểm nửa chừng

Xem đầy đủ từ "halfway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

midway Danh từ

UK/mɪdweɪ/US/mɪdweɪ/

Nghĩa: Nửa đường, giữa đường.

Xem đầy đủ từ "midway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

half-way Tính từ

US/ˈhæf.ˈweɪ/

Nghĩa: Nửa đường.

  • a half-way housenhà trọ ở nửa đường (giữa hai địa điểm)

Xem đầy đủ từ "half-way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nửa đường tiếng Anh là gì?

"nửa đường" trong tiếng Anh là halfway (tính từ), midway (danh từ), half-way (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.