TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nữ tu sĩ tiếng Anh là gì?

"nữ tu sĩ" trong tiếng Anh là nun (danh từ), canoness (danh từ), cloistress (danh từ).

nun Danh từ

UK/nʌn/US/nʌn/

Nghĩa: Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô.

Xem đầy đủ từ "nun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canoness Danh từ

US/ˈkæ.nə.nəs/

Nghĩa: Nữ tu sĩ.

Xem đầy đủ từ "canoness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloistress Danh từ

US/ˈklɔɪ.strəs/

Nghĩa: Nữ tu sĩ.

Xem đầy đủ từ "cloistress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conventual Danh từ

UK/kənˈvɛntjuːəl/US/kənˈvɛnt͡ʃuəl/

Nghĩa: Nữ tu sĩ; tu sĩ.

Xem đầy đủ từ "conventual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sister Danh từ

UK/ˈsɪs.tə(ɹ)/US/ˈsɪs.tɚ/

Nghĩa: Nữ tu sĩ, ni cô.

  • sister of mercybà phước

Xem đầy đủ từ "sister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nữ tu sĩ tiếng Anh là gì?

"nữ tu sĩ" trong tiếng Anh là nun (danh từ), canoness (danh từ), cloistress (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.