sister
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪs.tə(ɹ)/
US/ˈsɪs.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
sister nghĩa là chị, em gái, bạn gái thân, chị or chị gái.
Nghĩa của sister
Danh từ
- Chị, em gái.
- sister germanchị (em) ruột
- Bạn gái thân (coi như chị em gái).
- Nữ tu sĩ, ni cô.
- sister of mercybà phước
- Chị y tá; chị y tá trưởng.
- Bà chị, cô em (vật được nhân cách hoá coi như chị em gần gũi).
- prose, younger sister of versevăn xuôi, cô em của văn vần
- định ngữ Kết nghĩa.
- sister citythành phố kết nghĩa
Dạng từ của sister
| Số nhiều | sisters |
| Ngôi thứ ba số ít | sisters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sistering |
| Quá khứ phân từ | sistered |
| Quá khứ | sistered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sister
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sister
Cụm từ, thành ngữ với sister
- Sister of Charity — Bà phước.
Câu ví dụ với sister
- My sister hasn't done homework for herself. Chị tôi chưa làm xong bài tập của bả nữa.
- His stepmother is my sister-in-law. Mẹ kế của cậu ấy là chị dâu của tôi.
- Tom is much older than his sister. Tom lớn tuổi hơn nhiều so với em gái của anh ấy.
- I had my sister cut my hair. Tôi để em gái tôi cắt tóc cho tôi.
- My sister works as an English teacher. Em gái tôi là giáo viên tiếng Anh.
- My sister takes care of everything she possesses. Em gái tôi bảo quản rất tốt mọi thứ mà cô có.
- I don't have a younger sister. Tôi không có em gái.
- Which flight centre will your sister work for? Chị của bạn sẽ làm ở trung tâm điều hành bay nào ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sister nghĩa là gì?
sister (danh từ) nghĩa là chị, em gái, bạn gái thân, chị or chị gái.
sister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sister: giọng Anh (UK) /ˈsɪs.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.tɚ/.