Nay tiếng Anh là gì?
"nay" trong tiếng Anh là current (tính từ), now (phó từ), present (tính từ).
current Tính từ
UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/
Nghĩa: hiện nay, nay
now Phó từ
UK/naʊ/US/naʊ/
Nghĩa: Nay, mà, vậy thì (ở đầu câu).
- He's been abroad for six years now.Anh ấy ở nước ngoài đã sáu năm nay.
- now it was so dark that nightmà đêm hôm đó trời tối lắm
present Tính từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này.
- present boundariesđường ranh giới hiện tại
- the present volumecuốn sách này
Câu hỏi thường gặp
Nay tiếng Anh là gì?
"nay" trong tiếng Anh là current (tính từ), now (phó từ), present (tính từ).