TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngàn xưa tiếng Anh là gì?

"ngàn xưa" trong tiếng Anh là everlasting (danh từ), eternity (danh từ), long-ago.

everlasting Danh từ

UK/ˌɛvəˈlɑːstɪŋ/US/ˌɛvəɹˈlæstɪŋ/

Nghĩa: Thời gian vô tận, ngàn xưa.

  • the monument has been there since everlastingcông trình đó có từ ngàn xưa

Xem đầy đủ từ "everlasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eternity Danh từ

UK/ɪˈtɜːnɪti/US/əˈtɜɹnəti/

Nghĩa: Ngàn xưa, thời gian vô tận (trong tương lai).

Xem đầy đủ từ "eternity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long-ago

US/ˈlɔŋ.ə.ˈɡoʊ/

Xem đầy đủ từ "long-ago": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngàn xưa tiếng Anh là gì?

"ngàn xưa" trong tiếng Anh là everlasting (danh từ), eternity (danh từ), long-ago.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.