TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngày tiếng Anh là gì?

"ngày" trong tiếng Anh là day (danh từ), date (danh từ), it (đại từ).

day Danh từ

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/

Nghĩa: ban ngày, ngày, hôm, bữa

  • Tom has been avoiding Mary all day.Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.
  • In June, it rains day after day.Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

date Danh từ

UK/deɪt/US/deɪt/

Nghĩa: ngày, ngày tháng

  • The date of the festival coincides with that of the exam.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.

Xem đầy đủ từ "date": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it Đại từ

UK/ɪt/US/ɪt/

Nghĩa: Trời, thời tiết; ngày; đường...

  • It rained for several days on end.Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
  • It is raining.Trời đang mưa

Xem đầy đủ từ "it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sun Danh từ

UK/sʌn/US/sʌn/

Nghĩa: Ngày; năm.

Xem đầy đủ từ "sun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngày tiếng Anh là gì?

"ngày" trong tiếng Anh là day (danh từ), date (danh từ), it (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.