Ngày tiếng Anh là gì?
"ngày" trong tiếng Anh là day (danh từ), date (danh từ), it (đại từ).
day Danh từ
UK/deɪ̯/US/deɪ̯/
Nghĩa: ban ngày, ngày, hôm, bữa
- Tom has been avoiding Mary all day.Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.
- In June, it rains day after day.Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
date Danh từ
UK/deɪt/US/deɪt/
Nghĩa: ngày, ngày tháng
- The date of the festival coincides with that of the exam.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
it Đại từ
UK/ɪt/US/ɪt/
Nghĩa: Trời, thời tiết; ngày; đường...
- It rained for several days on end.Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
- It is raining.Trời đang mưa
sun Danh từ
UK/sʌn/US/sʌn/
Nghĩa: Ngày; năm.
Câu hỏi thường gặp
Ngày tiếng Anh là gì?
"ngày" trong tiếng Anh là day (danh từ), date (danh từ), it (đại từ).