Ngái ngủ tiếng Anh là gì?
"ngái ngủ" trong tiếng Anh là sleepy (tính từ), sleepily (phó từ), somnolent (tính từ).
sleepy Tính từ
UK/ˈsliːpi/US/ˈsliːpi/ giọng người thật
Nghĩa: Buồn ngủ, ngái ngủ.
sleepily Phó từ
US/ˈsli.pi.li/ giọng người thật
Nghĩa: Buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ.
somnolent Tính từ
UK/ˈsɒmnələnt/US/ˈsɑːmnələnt/ giọng người thật
Nghĩa: Mơ màng, ngái ngủ.
sleepiness Danh từ
US/ˈsli.pi.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự buồn ngủ, sự ngái ngủ.
Câu hỏi thường gặp
Ngái ngủ tiếng Anh là gì?
"ngái ngủ" trong tiếng Anh là sleepy (tính từ), sleepily (phó từ), somnolent (tính từ).