sleepy
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsliːpi/
US/ˈsliːpi/
giọng máy của trình duyệt
sleepy nghĩa là buồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ.
Nghĩa của sleepy
Tính từ
- Buồn ngủ, ngái ngủ.
- Làm buồn ngủ.
- Uể oải, kém hoạt động.
- sleepy little townthành phố nhỏ không nhộn nhịp
- Héo nẫu (quả, nhất là quả lê).
Dạng từ của sleepy
| So sánh hơn | sleepier |
| So sánh nhất | sleepiest |
| Số nhiều | sleepies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sleepy
Đồng nghĩa
Họ từ của sleepy
Câu ví dụ với sleepy
- We were very sleepy the next morning. Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.
- I think Tom might be sleepy. Tôi nghĩ Tom có thể đang buồn ngủ.
- Tom said that he's not sleepy. Tom nói là anh ấy không buồn ngủ.
- I slept only two hours. No wonder I'm sleepy. Tôi ngủ có 2 tiếng à. Hèn chi (bây giờ) buồn ngủ ghê.
- You must be sleepy. Bạn đang buồn ngủ có phải không?
- I think it is good that books still exist, but they do make me sleepy. Tôi nghĩ việc sách vẫn còn tồn tại là một điều tốt, cơ mà chúng thật sự khiến tôi buồn ngủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sleepy nghĩa là gì?
sleepy (tính từ) nghĩa là buồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ.
sleepy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sleepy: giọng Anh (UK) /ˈsliːpi/, giọng Mỹ (US) /ˈsliːpi/.