Ngân hà tiếng Anh là gì?
"ngân hà" trong tiếng Anh là Milky Way (danh từ riêng), galaxy (danh từ), galatic (tính từ).
Milky Way Danh từ riêng
Nghĩa: Ngân Hà.
- They calculated there are about 36 advanced civilizations in the Milky Way.Người ta đã tính toán rằng có khoảng 36 nền văn minh tân tiến trong Dải Ngân Hà.
- How many stars does the Milky Way contain?Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao?
galaxy Danh từ
UK/ˈɡæl.ək.si/US/ˈɡæl.ək.si/
Nghĩa: Ngân hà, thiên hà.
- In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies...Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
galatic Tính từ
Nghĩa: (thuộc) ngân hà.
galctic Tính từ
Nghĩa: (thuộc) thiên hà, ngân hà.
Câu hỏi thường gặp
Ngân hà tiếng Anh là gì?
"ngân hà" trong tiếng Anh là Milky Way (danh từ riêng), galaxy (danh từ), galatic (tính từ).