Ngân khố tiếng Anh là gì?
"ngân khố" trong tiếng Anh là treasury (danh từ), exchequer, fisc (danh từ).
treasury Danh từ
UK/ˈtɹɛʒ.ə.ɹi/US/ˈtɹɛʒ.ɚ.i/
Nghĩa: Kho bạc, ngân khố; ngân quỹ, quỹ.
exchequer
UK/ɛksˈt͡ʃɛ.kɚ/US/ɛksˈt͡ʃɛ.kɚ/
fisc Danh từ
UK/fɪsk/US/fɪsk/
Nghĩa: Ngân khố, công khố.
Câu hỏi thường gặp
Ngân khố tiếng Anh là gì?
"ngân khố" trong tiếng Anh là treasury (danh từ), exchequer, fisc (danh từ).