TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngân quỹ tiếng Anh là gì?

"ngân quỹ" trong tiếng Anh là budget (danh từ), treasury (danh từ), fund.

budget Danh từ

UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Ngân sách, ngân quỹ.

Xem đầy đủ từ "budget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treasury Danh từ

UK/ˈtɹɛʒ.ə.ɹi/US/ˈtɹɛʒ.ɚ.i/ giọng người thật

Nghĩa: Kho bạc, ngân khố; ngân quỹ, quỹ.

Xem đầy đủ từ "treasury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fund

UK/ˈfʌnd/US/ˈfʌnd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "fund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngân quỹ tiếng Anh là gì?

"ngân quỹ" trong tiếng Anh là budget (danh từ), treasury (danh từ), fund.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "budget": Neoglitch, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "treasury": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.