TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngây ngất tiếng Anh là gì?

"ngây ngất" trong tiếng Anh là ecstatically (phó từ), ecstatic (tính từ), faintness (danh từ).

ecstatically Phó từ

US/ɛk.ˈstæ.tɪ.kəl.li/ giọng máy

Nghĩa: Đê mê, ngây ngất, mê ly.

Xem đầy đủ từ "ecstatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ecstatic Tính từ

UK/ɛkˈstætɪk/US/ɛkˈstætɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Ngây ngất.

Xem đầy đủ từ "ecstatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faintness Danh từ

US/ˈfeɪnt.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất.

Xem đầy đủ từ "faintness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngây ngất tiếng Anh là gì?

"ngây ngất" trong tiếng Anh là ecstatically (phó từ), ecstatic (tính từ), faintness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ecstatic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.