Ngó tiếng Anh là gì?
"ngó" trong tiếng Anh là look (động từ), see, stick (ngoại động từ).
look Động từ
UK/lʊk/US/lʊk/
Nghĩa: Nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý.
- look! the sun is risingnhìn kìa! mặt trời đang lên
see
UK/siː/US/si/
stick Ngoại động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
- to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
- to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
stuck Ngoại động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
- to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
- to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
look at
Câu hỏi thường gặp
Ngó tiếng Anh là gì?
"ngó" trong tiếng Anh là look (động từ), see, stick (ngoại động từ).