TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngó tiếng Anh là gì?

"ngó" trong tiếng Anh là look (động từ), see, stick (ngoại động từ).

look Động từ

UK/lʊk/US/lʊk/

Nghĩa: Nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý.

  • look! the sun is risingnhìn kìa! mặt trời đang lên

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see

UK/siː/US/si/

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...

  • to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
  • to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...

  • to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
  • to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look at

Xem đầy đủ từ "look at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngó tiếng Anh là gì?

"ngó" trong tiếng Anh là look (động từ), see, stick (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.