Ngón chân tiếng Anh là gì?
"ngón chân" trong tiếng Anh là toe (danh từ), digital (tính từ), digit (danh từ).
toe Danh từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Ngón chân.
- Touch your toes.Chạm vào ngón chân của bạn đi.
- My toes are freezing.Các ngón chân tớ lạnh cóng.
digital Tính từ
UK/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/US/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/
Nghĩa: Ngón chân, (thuộc) ngón tay.
digit Danh từ
UK/ˈdɪd͡ʒɪt/US/ˈdɪd͡ʒɪt/
Nghĩa: Ngón chân, ngón tay.
Câu hỏi thường gặp
Ngón chân tiếng Anh là gì?
"ngón chân" trong tiếng Anh là toe (danh từ), digital (tính từ), digit (danh từ).