TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngón chân tiếng Anh là gì?

"ngón chân" trong tiếng Anh là toe (danh từ), digital (tính từ), digit (danh từ).

toe Danh từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Ngón chân.

  • Touch your toes.Chạm vào ngón chân của bạn đi.
  • My toes are freezing.Các ngón chân tớ lạnh cóng.

Xem đầy đủ từ "toe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digital Tính từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/US/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/

Nghĩa: Ngón chân, (thuộc) ngón tay.

Xem đầy đủ từ "digital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digit Danh từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪt/US/ˈdɪd͡ʒɪt/

Nghĩa: Ngón chân, ngón tay.

Xem đầy đủ từ "digit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngón chân tiếng Anh là gì?

"ngón chân" trong tiếng Anh là toe (danh từ), digital (tính từ), digit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.