TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngón tay tiếng Anh là gì?

"ngón tay" trong tiếng Anh là finger (danh từ), digital (tính từ), digit (danh từ).

finger Danh từ

UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/

Nghĩa: Ngón tay.

  • Tom didn't notice at first that Maria had six fingers on each hand.Ban đầu Tom không nhận ra Maria có sáu ngón tay mỗi bên.
  • I've never had green fingers.Tôi chưa từng có ngón tay màu xanh lá.

Xem đầy đủ từ "finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digital Tính từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/US/ˈdɪd͡ʒɪtl̩/

Nghĩa: Ngón chân, (thuộc) ngón tay.

Xem đầy đủ từ "digital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

digit Danh từ

UK/ˈdɪd͡ʒɪt/US/ˈdɪd͡ʒɪt/

Nghĩa: Ngón chân, ngón tay.

Xem đầy đủ từ "digit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngón tay tiếng Anh là gì?

"ngón tay" trong tiếng Anh là finger (danh từ), digital (tính từ), digit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.