TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngón tay trỏ tiếng Anh là gì?

"ngón tay trỏ" trong tiếng Anh là forefinger (danh từ), index finger (danh từ), index (danh từ).

forefinger Danh từ

UK/ˈfɔːˌfɪŋ.ɡə/US/ˈfɔɹˌfɪŋ.ɡɚ/

Nghĩa: Ngón tay trỏ.

Xem đầy đủ từ "forefinger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

index finger Danh từ

Nghĩa: Ngón tay trỏ.

Xem đầy đủ từ "index finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

index Danh từ

UK/ˈɪndɛks/US/ˈɪndɛks/

Nghĩa: Ngón tay trỏ.

Xem đầy đủ từ "index": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trigger-finger Danh từ

Nghĩa: Ngón tay trỏ.

Xem đầy đủ từ "trigger-finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngón tay trỏ tiếng Anh là gì?

"ngón tay trỏ" trong tiếng Anh là forefinger (danh từ), index finger (danh từ), index (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.