TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngăn kéo tiếng Anh là gì?

"ngăn kéo" trong tiếng Anh là drawer (danh từ), drawerful (danh từ), pigeonhole (danh từ).

drawer Danh từ

UK/dɹɔː(ɹ)/US/dɹɔɹ/

Nghĩa: ngăn kéo, hộc

  • Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened.Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.
  • chest of drawerstủ com mốt

Xem đầy đủ từ "drawer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawerful Danh từ

US/ˈdrɔ.ər.fʊl/

Nghĩa: Ngăn kéo (đầy).

Xem đầy đủ từ "drawerful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigeonhole Danh từ

UK/ˈpɪdʒ(ɪ)nhəʊl/US/ˈpɪdʒənˌ(h)oʊl/

Nghĩa: Ngăn kéo, hộc tủ.

Xem đầy đủ từ "pigeonhole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngăn kéo tiếng Anh là gì?

"ngăn kéo" trong tiếng Anh là drawer (danh từ), drawerful (danh từ), pigeonhole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.