Ngũ cốc tiếng Anh là gì?
"ngũ cốc" trong tiếng Anh là cereal (tính từ), grain (danh từ), corn (danh từ).
cereal Tính từ
UK/ˈsɪə.ɹɪ.əl/ giọng người thật
Nghĩa: Ngũ cốc.
- At least cereal has a long shelf life.Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
- I like to eat cereal with milk.Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa.
grain Danh từ
UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/ giọng người thật
Nghĩa: ngũ cốc
- Farmers sow grain seeds in spring.Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
corn Danh từ
UK/ˈkɔːn/US/ˈkoɹn/ giọng người thật
Nghĩa: Cây ngũ cốc.
Câu hỏi thường gặp
Ngũ cốc tiếng Anh là gì?
"ngũ cốc" trong tiếng Anh là cereal (tính từ), grain (danh từ), corn (danh từ).