TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngũ cốc tiếng Anh là gì?

"ngũ cốc" trong tiếng Anh là cereal (tính từ), grain (danh từ), corn (danh từ).

cereal Tính từ

UK/ˈsɪə.ɹɪ.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Ngũ cốc.

  • At least cereal has a long shelf life.Ít ra thì ngũ cốc có thời hạn sử dụng lâu.
  • I like to eat cereal with milk.Tôi thích ăn ngũ cốc với sữa.

Xem đầy đủ từ "cereal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grain Danh từ

UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/ giọng người thật

Nghĩa: ngũ cốc

  • Farmers sow grain seeds in spring.Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.

Xem đầy đủ từ "grain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corn Danh từ

UK/ˈkɔːn/US/ˈkoɹn/ giọng người thật

Nghĩa: Cây ngũ cốc.

Xem đầy đủ từ "corn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngũ cốc tiếng Anh là gì?

"ngũ cốc" trong tiếng Anh là cereal (tính từ), grain (danh từ), corn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "cereal": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "corn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.