TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người được uỷ quyền tiếng Anh là gì?

"người được uỷ quyền" trong tiếng Anh là deputy (danh từ), commissioner (danh từ), assignee (danh từ).

deputy Danh từ

UK/ˈdɛpjəti/US/ˈdɛpjəti/

Nghĩa: Người được uỷ quyền, người thay quyền; người thay mặt, đại biểu, đại diện.

  • by deputythay quyền, được uỷ quyền

Xem đầy đủ từ "deputy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commissioner Danh từ

UK/kəˈmɪ.ʃə.nə/US/kəˈmɪ.ʃə.nəɹ/

Nghĩa: Người được uỷ quyền.

Xem đầy đủ từ "commissioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assignee Danh từ

US/ˌæ.sə.ˈni/

Nghĩa: Người được uỷ nhiệm, người được uỷ quyền.

Xem đầy đủ từ "assignee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người được uỷ quyền tiếng Anh là gì?

"người được uỷ quyền" trong tiếng Anh là deputy (danh từ), commissioner (danh từ), assignee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.