TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đại biểu tiếng Anh là gì?

"người đại biểu" trong tiếng Anh là delegate (danh từ), representer (danh từ), representative (danh từ).

delegate Danh từ

UK/ˈdɛlɪɡət/US/ˈdɛlɪɡət/

Nghĩa: Người đại biểu, người đại diện.

Xem đầy đủ từ "delegate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representer Danh từ

US/ˌrɛ.prɪ.ˈzɛn.tɜː/

Nghĩa: Người đại biểu.

Xem đầy đủ từ "representer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representative Danh từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: Người đại biểu, người đại diện.

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đại biểu tiếng Anh là gì?

"người đại biểu" trong tiếng Anh là delegate (danh từ), representer (danh từ), representative (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.