TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đến thăm tiếng Anh là gì?

"người đến thăm" trong tiếng Anh là visitor (danh từ), caller (danh từ), visitant (danh từ).

visitor Danh từ

UK/ˈvɪzɪtə/US/ˈvɪzɪtɚ/

Nghĩa: Khách, người đến thăm.

  • visitors' booksổ (ghi tên, địa chỉ của) khách

Xem đầy đủ từ "visitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caller Danh từ

UK/ˈkɔːlə/US/ˈkɔ.lɚ/

Nghĩa: Người đến thăm, người gọi.

Xem đầy đủ từ "caller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visitant Danh từ

UK/ˈvɪzɪtənt/US/ˈvɪzɪtənt/

Nghĩa: Người đến thăm, khách.

Xem đầy đủ từ "visitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đến thăm tiếng Anh là gì?

"người đến thăm" trong tiếng Anh là visitor (danh từ), caller (danh từ), visitant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.