Người đi bộ tiếng Anh là gì?
"người đi bộ" trong tiếng Anh là pedestrian (danh từ), walker (danh từ), foot-passenger (danh từ).
pedestrian Danh từ
UK/pəˈdɛstɹiən/US/pəˈdɛstɹiən/
Nghĩa: Người đi bộ, khách bộ hành.
- The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian.Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
walker Danh từ
UK/ˈwɔːkə/US/ˈwɔkɚ/
Nghĩa: Người đi bộ.
foot-passenger Danh từ
US/ˈfʊt.ˈpæ.sᵊn.dʒɜː/
Nghĩa: Người đi bộ.
wayfarer
UK/ˈweɪˌfɛəɹ.ə(ɹ)/
foot-slogger Danh từ
Nghĩa: Người đi bộ.
Câu hỏi thường gặp
Người đi bộ tiếng Anh là gì?
"người đi bộ" trong tiếng Anh là pedestrian (danh từ), walker (danh từ), foot-passenger (danh từ).