TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walker

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɔːkə/ US/ˈwɔkɚ/ giọng máy của trình duyệt

walker nghĩa là người đi bộ, người dạo chơi, nói láo, bịa.

Nghĩa của walker

Danh từ

  1. Người đi bộ.
  2. Người dạo chơi.
  3. Thể dục, thể thao Vận động viên đi bộ.
  4. Động vật học Chim chạy.

Thán từ

  1. Walker (từ lóng) nói láo!, bịa!

Dạng từ của walker

Số nhiềuwalkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walker

Đồng nghĩa

Họ từ của walker

Câu hỏi thường gặp

walker nghĩa là gì?

walker (danh từ, thán từ) nghĩa là người đi bộ, người dạo chơi, nói láo, bịa.

walker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của walker: giọng Anh (UK) /ˈwɔːkə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.