TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đi trước tiếng Anh là gì?

"người đi trước" trong tiếng Anh là predecessor (danh từ), fore-runner (danh từ), foregoer (danh từ).

predecessor Danh từ

UK/ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/US/ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/

Nghĩa: Người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...).

  • my predecessorngười đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi

Xem đầy đủ từ "predecessor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fore-runner Danh từ

US/ˈfɔr.ˈrə.nɜː/

Nghĩa: Người đi trước, người đi tiền trạn.

Xem đầy đủ từ "fore-runner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foregoer Danh từ

US/fɔr.ˈɡo.ʊɜː/

Nghĩa: Người đi trước, bậc tiền bối.

Xem đầy đủ từ "foregoer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đi trước tiếng Anh là gì?

"người đi trước" trong tiếng Anh là predecessor (danh từ), fore-runner (danh từ), foregoer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.