Người đi trước tiếng Anh là gì?
"người đi trước" trong tiếng Anh là predecessor (danh từ), fore-runner (danh từ), foregoer (danh từ).
predecessor Danh từ
UK/ˈpɹiːdɪsɛsə(ɹ)/US/ˈpɹɛd.ə.sɛs.ɚ/
Nghĩa: Người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...).
- my predecessorngười đảm nhận công tác này trước tôi; người phụ trách công việc này trước tôi
fore-runner Danh từ
US/ˈfɔr.ˈrə.nɜː/
Nghĩa: Người đi trước, người đi tiền trạn.
foregoer Danh từ
US/fɔr.ˈɡo.ʊɜː/
Nghĩa: Người đi trước, bậc tiền bối.
Câu hỏi thường gặp
Người đi trước tiếng Anh là gì?
"người đi trước" trong tiếng Anh là predecessor (danh từ), fore-runner (danh từ), foregoer (danh từ).