TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đoán trước tiếng Anh là gì?

"người đoán trước" trong tiếng Anh là predictor (danh từ), prophet (danh từ), anticipant (danh từ).

predictor Danh từ

UK/pɹɪˈdɪk.tə/US/pɹɪˈdɪk.tɚ/

Nghĩa: Người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri.

Xem đầy đủ từ "predictor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prophet Danh từ

UK/ˈpɹɒf.ɪt/US/ˈpɹɑ.fɪt/

Nghĩa: Nhà tiên tri; người đoán trước.

Xem đầy đủ từ "prophet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipant Danh từ

US/æn.ˈtɪ.sə.pənt/

Nghĩa: Người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước.

Xem đầy đủ từ "anticipant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anticipator Danh từ

US/æn.ˈtɪ.sə.ˌpeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người đoán trước, người dè trước.

Xem đầy đủ từ "anticipator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreboder Danh từ

Nghĩa: Người đoán trước, người tiên tri.

Xem đầy đủ từ "foreboder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đoán trước tiếng Anh là gì?

"người đoán trước" trong tiếng Anh là predictor (danh từ), prophet (danh từ), anticipant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.