TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ấn độ tiếng Anh là gì?

"người ấn độ" trong tiếng Anh là indian (danh từ), Hindu (danh từ), gentoo (danh từ).

indian Danh từ

UK/ˈɪn.dɪ.ən/US/ˈɪn.di.ən/

Nghĩa: Người ấn Độ.

  • Few Indians live in Japan.Hầu như không có người Ấn Độ sống ở Nhật.
  • I'm Indian.Tôi là người Ấn Độ.

Xem đầy đủ từ "indian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Hindu Danh từ

UK/ˈhɪnduː/US/ˈhɪnduː/

Nghĩa: Người Ấn Độ, người Hindu.

Xem đầy đủ từ "Hindu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentoo Danh từ

US/ˈdʒɛn.ˌtuː/

Nghĩa: Người ấn Độ.

Xem đầy đủ từ "gentoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ấn độ tiếng Anh là gì?

"người ấn độ" trong tiếng Anh là indian (danh từ), Hindu (danh từ), gentoo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.