TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người bán hàng tiếng Anh là gì?

"người bán hàng" trong tiếng Anh là salesman (danh từ), salesperson (danh từ), shop-assistant (danh từ).

salesman Danh từ

US/ˈseɪəlz.mən/

Nghĩa: Người bán hàng (nam).

Xem đầy đủ từ "salesman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salesperson Danh từ

Nghĩa: Người bán hàng.

Xem đầy đủ từ "salesperson": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shop-assistant Danh từ

UK/ˌʃɒp əˈsɪs.tənt/US/ˌʃɔp əˈsɪs.tənt/

Nghĩa: Người bán hàng.

Xem đầy đủ từ "shop-assistant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter-jumper Danh từ

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈdʒəm.pɜː/

Nghĩa: Người bán hàng; người chủ cửa hàng.

Xem đầy đủ từ "counter-jumper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterman Danh từ

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌmæn/

Nghĩa: Người bán hàng (ở quầy hàng).

Xem đầy đủ từ "counterman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countermand Danh từ

UK/ˌkaʊntəˈmɑːnd/US/ˈkaʊntɚˌmænd/

Nghĩa: Người bán hàng (ở các cửa hiệu).

Xem đầy đủ từ "countermand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shop-boy Danh từ

Nghĩa: Người bán hàng (đàn ông).

Xem đầy đủ từ "shop-boy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shopman Danh từ

Nghĩa: Người bán hàng.

Xem đầy đủ từ "shopman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salespeople Danh từ

Nghĩa: Những người bán hàng.

Xem đầy đủ từ "salespeople": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người bán hàng tiếng Anh là gì?

"người bán hàng" trong tiếng Anh là salesman (danh từ), salesperson (danh từ), shop-assistant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.