Người bán hàng tiếng Anh là gì?
"người bán hàng" trong tiếng Anh là salesman (danh từ), salesperson (danh từ), shop-assistant (danh từ).
salesman Danh từ
US/ˈseɪəlz.mən/
Nghĩa: Người bán hàng (nam).
salesperson Danh từ
Nghĩa: Người bán hàng.
shop-assistant Danh từ
UK/ˌʃɒp əˈsɪs.tənt/US/ˌʃɔp əˈsɪs.tənt/
Nghĩa: Người bán hàng.
counter-jumper Danh từ
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈdʒəm.pɜː/
Nghĩa: Người bán hàng; người chủ cửa hàng.
counterman Danh từ
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌmæn/
Nghĩa: Người bán hàng (ở quầy hàng).
countermand Danh từ
UK/ˌkaʊntəˈmɑːnd/US/ˈkaʊntɚˌmænd/
Nghĩa: Người bán hàng (ở các cửa hiệu).
shop-boy Danh từ
Nghĩa: Người bán hàng (đàn ông).
shopman Danh từ
Nghĩa: Người bán hàng.
salespeople Danh từ
Nghĩa: Những người bán hàng.
Câu hỏi thường gặp
Người bán hàng tiếng Anh là gì?
"người bán hàng" trong tiếng Anh là salesman (danh từ), salesperson (danh từ), shop-assistant (danh từ).