TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countermand

UK/ˌkaʊntəˈmɑːnd/ US/ˈkaʊntɚˌmænd/ giọng máy của trình duyệt

countermand nghĩa là người bán hàng, lệnh huỷ bỏ, phản lệnh, huỷ bỏ.

Nghĩa của countermand

Danh từ

  1. Người bán hàng (ở các cửa hiệu).
  2. Lệnh huỷ bỏ; phản lệnh.
  3. Sự huỷ bỏ đơn đặt hàng.

Ngoại động từ

  1. Huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh).
  2. Huỷ đơn đặt (hàng).
  3. Triệu về, gọi về.

Dạng từ của countermand

Ngôi thứ ba số ítcountermands
Hiện tại phân từ (-ing)countermanding
Quá khứ phân từcountermanded
Quá khứcountermanded
Số nhiềucountermands

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với countermand

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

countermand nghĩa là gì?

countermand (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người bán hàng, lệnh huỷ bỏ, phản lệnh, huỷ bỏ.

countermand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của countermand: giọng Anh (UK) /ˌkaʊntəˈmɑːnd/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊntɚˌmænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.