countermand
UK/ˌkaʊntəˈmɑːnd/
US/ˈkaʊntɚˌmænd/
giọng máy của trình duyệt
countermand nghĩa là người bán hàng, lệnh huỷ bỏ, phản lệnh, huỷ bỏ.
Nghĩa của countermand
Danh từ
- Người bán hàng (ở các cửa hiệu).
- Lệnh huỷ bỏ; phản lệnh.
- Sự huỷ bỏ đơn đặt hàng.
Ngoại động từ
- Huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh).
- Huỷ đơn đặt (hàng).
- Triệu về, gọi về.
Dạng từ của countermand
| Ngôi thứ ba số ít | countermands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | countermanding |
| Quá khứ phân từ | countermanded |
| Quá khứ | countermanded |
| Số nhiều | countermands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với countermand
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
countermand nghĩa là gì?
countermand (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người bán hàng, lệnh huỷ bỏ, phản lệnh, huỷ bỏ.
countermand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của countermand: giọng Anh (UK) /ˌkaʊntəˈmɑːnd/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊntɚˌmænd/.