TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người báo tin tiếng Anh là gì?

"người báo tin" trong tiếng Anh là messenger (danh từ), announcer (danh từ), communicant (danh từ).

messenger Danh từ

UK/ˈmɛs.ən.d͡ʒə/US/ˈmɛs.ən.d͡ʒɚ/

Nghĩa: người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin

Xem đầy đủ từ "messenger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

announcer Danh từ

UK/əˈnaʊnsə/US/əˈnaʊnsɚ/

Nghĩa: Người loan báo, người báo tin.

Xem đầy đủ từ "announcer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

communicant Danh từ

UK/kəˈmjuːnɪkənt/US/kəˈmjuːnɪkənt/

Nghĩa: Người thông tin, người truyền tin, người báo tin.

Xem đầy đủ từ "communicant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người báo tin tiếng Anh là gì?

"người báo tin" trong tiếng Anh là messenger (danh từ), announcer (danh từ), communicant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.