TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người bắt đầu tiếng Anh là gì?

"người bắt đầu" trong tiếng Anh là beginner (danh từ), inceptor (danh từ), initiator (danh từ).

beginner Danh từ

UK/bɪˈɡɪnə/US/bəˈɡɪnɚ/

Nghĩa: Người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề.

Xem đầy đủ từ "beginner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inceptor Danh từ

Nghĩa: Người bắt đầu, người khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "inceptor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiator Danh từ

US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng.

Xem đầy đủ từ "initiator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiatress Danh từ

Nghĩa: Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "initiatress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người bắt đầu tiếng Anh là gì?

"người bắt đầu" trong tiếng Anh là beginner (danh từ), inceptor (danh từ), initiator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.