TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beginner

UK/bɪˈɡɪnə/ US/bəˈɡɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

beginner nghĩa là người bắt đầu, người mới học.

Nghĩa của beginner

Danh từ

  1. Người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề.

Dạng từ của beginner

Số nhiềubeginners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beginner

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của beginner

Câu ví dụ với beginner

  • Do you have a course for beginners? Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

beginner nghĩa là gì?

beginner (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người mới học.

beginner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beginner: giọng Anh (UK) /bɪˈɡɪnə/, giọng Mỹ (US) /bəˈɡɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.