Người bị cáo tiếng Anh là gì?
"người bị cáo" trong tiếng Anh là defendant (danh từ), appellee (danh từ), respondent (tính từ).
defendant Danh từ
UK/dɪˈfɛnd.ənt/US/dɪˈfɛnd.ənt/
Nghĩa: Người bị kiện, người bị cáo.
appellee Danh từ
US/ˈæpəli/
Nghĩa: Bên bị, người bị cáo.
respondent Tính từ
UK/ɹɪˈspɒn.dənt/US/ɹɪˈspɑn.dənt/
Nghĩa: Người bị cáo (trong vụ kiện ly dị).
Câu hỏi thường gặp
Người bị cáo tiếng Anh là gì?
"người bị cáo" trong tiếng Anh là defendant (danh từ), appellee (danh từ), respondent (tính từ).