TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người bị cáo tiếng Anh là gì?

"người bị cáo" trong tiếng Anh là defendant (danh từ), appellee (danh từ), respondent (tính từ).

defendant Danh từ

UK/dɪˈfɛnd.ənt/US/dɪˈfɛnd.ənt/

Nghĩa: Người bị kiện, người bị cáo.

Xem đầy đủ từ "defendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appellee Danh từ

US/ˈæpəli/

Nghĩa: Bên bị, người bị cáo.

Xem đầy đủ từ "appellee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respondent Tính từ

UK/ɹɪˈspɒn.dənt/US/ɹɪˈspɑn.dənt/

Nghĩa: Người bị cáo (trong vụ kiện ly dị).

Xem đầy đủ từ "respondent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người bị cáo tiếng Anh là gì?

"người bị cáo" trong tiếng Anh là defendant (danh từ), appellee (danh từ), respondent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.