TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người biểu diễn tiếng Anh là gì?

"người biểu diễn" trong tiếng Anh là performer (danh từ), executant (danh từ), exponent (danh từ).

performer Danh từ

UK/pəˈfɔːmə/US/pɚˈfɔɹmɚ/

Nghĩa: Người biểu diễn.

Xem đầy đủ từ "performer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executant Danh từ

UK/ɪɡˈzɛkjʊtənt/US/ɪɡˈzɛkjʊtənt/

Nghĩa: Người biểu diễn (nhạc...).

Xem đầy đủ từ "executant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exponent Danh từ

UK/ɛkˈspəʊ.nənt/US/ɛkˈspoʊ.nənt/

Nghĩa: Người biểu diễn (nhạc...).

Xem đầy đủ từ "exponent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người biểu diễn tiếng Anh là gì?

"người biểu diễn" trong tiếng Anh là performer (danh từ), executant (danh từ), exponent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.