TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người có triển vọng tiếng Anh là gì?

"người có triển vọng" trong tiếng Anh là hopeful (danh từ), comer (danh từ), expectant (danh từ).

hopeful Danh từ

UK/ˈhəʊpfl̩/US/ˈhoʊpfl̩/

Nghĩa: Người có triển vọng.

  • a young hopefulmột đứa bé có triển vọng gớm
  • Several presidential hopefuls are campaigning in New Hampshire this weekNhiều ứng cử viên tổng thống triển vọng đang tranh cử ở New Hampshire tuần này

Xem đầy đủ từ "hopeful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comer Danh từ

US/ˈkʌmɚ/

Nghĩa: (thông tục) người có triển vọng, vật có triển vọng.

Xem đầy đủ từ "comer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectant Danh từ

UK/ɪkˈspɛktənt/US/ɪkˈspɛktənt/

Nghĩa: Người có triển vọng (được bổ nhiệm...).

Xem đầy đủ từ "expectant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người có triển vọng tiếng Anh là gì?

"người có triển vọng" trong tiếng Anh là hopeful (danh từ), comer (danh từ), expectant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.