TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cùng tuổi tiếng Anh là gì?

"người cùng tuổi" trong tiếng Anh là contemporary (danh từ), coeval (danh từ), co-temporary (danh từ).

contemporary Danh từ

UK/kənˈtɛm.p(ə.)ɹə.ɹi/US/kənˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/

Nghĩa: Người cùng thời; người cùng tuổi.

Xem đầy đủ từ "contemporary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coeval Danh từ

UK/kəʊˈiːvəl/US/koʊˈi.vəl/

Nghĩa: Người cùng tuổi.

Xem đầy đủ từ "coeval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

co-temporary Danh từ

Nghĩa: Người cùng thời; người cùng tuổi.

Xem đầy đủ từ "co-temporary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cùng tuổi tiếng Anh là gì?

"người cùng tuổi" trong tiếng Anh là contemporary (danh từ), coeval (danh từ), co-temporary (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.