coeval
UK/kəʊˈiːvəl/
US/koʊˈi.vəl/
giọng máy của trình duyệt
coeval nghĩa là người cùng tuổi, người cùng thời.
Nghĩa của coeval
Danh từ
- Người cùng tuổi.
- Người cùng thời.
Dạng từ của coeval
| Số nhiều | coevals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coeval
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coeval nghĩa là gì?
coeval (danh từ) nghĩa là người cùng tuổi, người cùng thời.
coeval phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coeval: giọng Anh (UK) /kəʊˈiːvəl/, giọng Mỹ (US) /koʊˈi.vəl/.