Người cưỡi ngựa tiếng Anh là gì?
"người cưỡi ngựa" trong tiếng Anh là rider (danh từ), horseman (danh từ), equestrian (danh từ).
rider Danh từ
UK/ˈɹaɪ̯.dəː/US/ˈɹaɪ̯.dɚ/
Nghĩa: Người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua).
- he is no rideranh ấy không phải là tay cưỡi ngựa giỏi
horseman Danh từ
UK/ˈhɔːsmən/US/ˈhɔɹsmən/
Nghĩa: Người cưỡi ngựa; kị sĩ, kỵ sĩ.
equestrian Danh từ
UK/ɪˈkwɛs.tri.ən/US/ɪˈkwɛs.tri.ən/
Nghĩa: Người cưỡi ngựa.
horse-riding Danh từ
Nghĩa: Người cưỡi ngựa.
Câu hỏi thường gặp
Người cưỡi ngựa tiếng Anh là gì?
"người cưỡi ngựa" trong tiếng Anh là rider (danh từ), horseman (danh từ), equestrian (danh từ).