TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cưỡi ngựa tiếng Anh là gì?

"người cưỡi ngựa" trong tiếng Anh là rider (danh từ), horseman (danh từ), equestrian (danh từ).

rider Danh từ

UK/ˈɹaɪ̯.dəː/US/ˈɹaɪ̯.dɚ/

Nghĩa: Người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua).

  • he is no rideranh ấy không phải là tay cưỡi ngựa giỏi

Xem đầy đủ từ "rider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horseman Danh từ

UK/ˈhɔːsmən/US/ˈhɔɹsmən/

Nghĩa: Người cưỡi ngựa; kị sĩ, kỵ sĩ.

Xem đầy đủ từ "horseman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equestrian Danh từ

UK/ɪˈkwɛs.tri.ən/US/ɪˈkwɛs.tri.ən/

Nghĩa: Người cưỡi ngựa.

Xem đầy đủ từ "equestrian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horse-riding Danh từ

Nghĩa: Người cưỡi ngựa.

Xem đầy đủ từ "horse-riding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cưỡi ngựa tiếng Anh là gì?

"người cưỡi ngựa" trong tiếng Anh là rider (danh từ), horseman (danh từ), equestrian (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.