TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cư trú tiếng Anh là gì?

"người cư trú" trong tiếng Anh là inhabitant (danh từ), habitant (danh từ), resider (danh từ).

inhabitant Danh từ

UK/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/US/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/

Nghĩa: Người ở, người cư trú, dân cư.

Xem đầy đủ từ "inhabitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

habitant Danh từ

UK/abitɑ̃/US/abitɑ̃/

Nghĩa: Người ở, người cư trú.

Xem đầy đủ từ "habitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resider Danh từ

US/rɪ.ˈzɑɪ.dɜː/

Nghĩa: Người cư trú; người ở.

Xem đầy đủ từ "resider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cư trú tiếng Anh là gì?

"người cư trú" trong tiếng Anh là inhabitant (danh từ), habitant (danh từ), resider (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.