Người cạnh tranh tiếng Anh là gì?
"người cạnh tranh" trong tiếng Anh là competitor (danh từ), rival (danh từ), striver (danh từ).
competitor Danh từ
UK/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/US/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/
Nghĩa: Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.
rival Danh từ
UK/ˈɹaɪvəl/US/ˈɹaɪvəl/
Nghĩa: Đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh.
- business rivalscác nhà cạnh tranh kinh doanh
- without a rivalkhông có đối thủ xuất chúng
striver Danh từ
US/ˈstrɑɪ.vɜː/
Nghĩa: Người cạnh tranh; địch thủ.
Câu hỏi thường gặp
Người cạnh tranh tiếng Anh là gì?
"người cạnh tranh" trong tiếng Anh là competitor (danh từ), rival (danh từ), striver (danh từ).