TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cạnh tranh tiếng Anh là gì?

"người cạnh tranh" trong tiếng Anh là competitor (danh từ), rival (danh từ), striver (danh từ).

competitor Danh từ

UK/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/US/kəmˈpɛt.ɪ.tɚ/

Nghĩa: Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ.

Xem đầy đủ từ "competitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rival Danh từ

UK/ˈɹaɪvəl/US/ˈɹaɪvəl/

Nghĩa: Đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh.

  • business rivalscác nhà cạnh tranh kinh doanh
  • without a rivalkhông có đối thủ xuất chúng

Xem đầy đủ từ "rival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striver Danh từ

US/ˈstrɑɪ.vɜː/

Nghĩa: Người cạnh tranh; địch thủ.

Xem đầy đủ từ "striver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cạnh tranh tiếng Anh là gì?

"người cạnh tranh" trong tiếng Anh là competitor (danh từ), rival (danh từ), striver (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.