TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cả tin tiếng Anh là gì?

"người cả tin" trong tiếng Anh là sucker (danh từ), gull (danh từ), gudgeon (danh từ).

sucker Danh từ

UK/ˈsʌk.ə/US/ˈsʌk.ɚ/ giọng máy

Nghĩa: Người cả tin, kẻ dễ bị lừa.

Xem đầy đủ từ "sucker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gull Danh từ

UK/ˈɡʌl/US/ˈɡʌl/ giọng người thật

Nghĩa: Người ngờ nghệch, người cả tin.

Xem đầy đủ từ "gull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gudgeon Danh từ

UK/ˈɡʌdʒən/US/ˈɡʌd͡ʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Người khờ dại, người cả tin.

Xem đầy đủ từ "gudgeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

babes in the wood Cụm từ

Nghĩa: Những người khờ dại, những người cả tin.

Xem đầy đủ từ "babes in the wood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cả tin tiếng Anh là gì?

"người cả tin" trong tiếng Anh là sucker (danh từ), gull (danh từ), gudgeon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "gull": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gudgeon": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.