TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người cầu hôn tiếng Anh là gì?

"người cầu hôn" trong tiếng Anh là suitor (danh từ), swain (danh từ), courter (danh từ).

suitor Danh từ

UK/ˈsuːtə/US/ˈsutɚ/

Nghĩa: Người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "suitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swain Danh từ

UK/sweɪn/US/sweɪn/

Nghĩa: Người yêu, người tình; người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "swain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courter Danh từ

Nghĩa: Người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "courter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wooer Danh từ

UK/ˈwuːə/US/ˈwuəɹ/

Nghĩa: Người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "wooer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người cầu hôn tiếng Anh là gì?

"người cầu hôn" trong tiếng Anh là suitor (danh từ), swain (danh từ), courter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.