Người chăn cừu tiếng Anh là gì?
"người chăn cừu" trong tiếng Anh là shepherd (danh từ), sheepman (danh từ), pastoralist (danh từ).
shepherd Danh từ
UK/ˈʃɛpəd/US/ˈʃɛpəɹd/
Nghĩa: Người chăn cừu.
sheepman Danh từ
Nghĩa: Người chăn cừu.
pastoralist Danh từ
US/ˈpæs.tə.rə.ˌlɪst/
Nghĩa: Người chăn cừu.
Câu hỏi thường gặp
Người chăn cừu tiếng Anh là gì?
"người chăn cừu" trong tiếng Anh là shepherd (danh từ), sheepman (danh từ), pastoralist (danh từ).