TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người chăn cừu tiếng Anh là gì?

"người chăn cừu" trong tiếng Anh là shepherd (danh từ), sheepman (danh từ), pastoralist (danh từ).

shepherd Danh từ

UK/ˈʃɛpəd/US/ˈʃɛpəɹd/

Nghĩa: Người chăn cừu.

Xem đầy đủ từ "shepherd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheepman Danh từ

Nghĩa: Người chăn cừu.

Xem đầy đủ từ "sheepman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pastoralist Danh từ

US/ˈpæs.tə.rə.ˌlɪst/

Nghĩa: Người chăn cừu.

Xem đầy đủ từ "pastoralist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người chăn cừu tiếng Anh là gì?

"người chăn cừu" trong tiếng Anh là shepherd (danh từ), sheepman (danh từ), pastoralist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.