Người chế tạo tiếng Anh là gì?
"người chế tạo" trong tiếng Anh là maker (danh từ), manufacturer (danh từ), fabricant (danh từ).
maker Danh từ
UK/ˈmeɪk.ə/US/ˈmeɪk.ɚ/
Nghĩa: người làm, người chế tạo, người sáng tạo
manufacturer Danh từ
UK/ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/
Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất.
fabricant Danh từ
US/ˈfæ.brɪ.kənt/
Nghĩa: Người chế tạo, người xây dựng.
fabricator Danh từ
US/ˈfæ.brɪ.ˌkeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất.
Câu hỏi thường gặp
Người chế tạo tiếng Anh là gì?
"người chế tạo" trong tiếng Anh là maker (danh từ), manufacturer (danh từ), fabricant (danh từ).