TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người chế tạo tiếng Anh là gì?

"người chế tạo" trong tiếng Anh là maker (danh từ), manufacturer (danh từ), fabricant (danh từ).

maker Danh từ

UK/ˈmeɪk.ə/US/ˈmeɪk.ɚ/

Nghĩa: người làm, người chế tạo, người sáng tạo

Xem đầy đủ từ "maker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manufacturer Danh từ

UK/ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/

Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất.

Xem đầy đủ từ "manufacturer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricant Danh từ

US/ˈfæ.brɪ.kənt/

Nghĩa: Người chế tạo, người xây dựng.

Xem đầy đủ từ "fabricant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricator Danh từ

US/ˈfæ.brɪ.ˌkeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất.

Xem đầy đủ từ "fabricator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người chế tạo tiếng Anh là gì?

"người chế tạo" trong tiếng Anh là maker (danh từ), manufacturer (danh từ), fabricant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.