fabricator
US/ˈfæ.brɪ.ˌkeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
fabricator nghĩa là người bịa đặt, người làm giả.
Nghĩa của fabricator
Danh từ
- Người bịa đặt.
- Người làm giả (giấy tờ, văn kiện).
- Người chế tạo, người sản xuất.
Dạng từ của fabricator
| Số nhiều | fabricators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fabricator
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fabricator nghĩa là gì?
fabricator (danh từ) nghĩa là người bịa đặt, người làm giả.
fabricator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fabricator: giọng Mỹ (US) /ˈfæ.brɪ.ˌkeɪ.tɜː/.