Người chết tiếng Anh là gì?
"người chết" trong tiếng Anh là obituary (tính từ), deceased (danh từ), casualty (danh từ).
obituary Tính từ
UK/əˈbɪt͡ʃʊ(ə)ɹi/US/əˈbɪt͡ʃəˌwɛɹi/
Nghĩa: Người chết.
deceased Danh từ
UK/dɪˈsiːst/US/diˈsist/
Nghĩa: người chết
casualty Danh từ
UK/ˈkaʒʊ.əlti/US/ˈkæʒu.əlti/
Nghĩa: Người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn...).
Câu hỏi thường gặp
Người chết tiếng Anh là gì?
"người chết" trong tiếng Anh là obituary (tính từ), deceased (danh từ), casualty (danh từ).