TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người chết tiếng Anh là gì?

"người chết" trong tiếng Anh là obituary (tính từ), deceased (danh từ), casualty (danh từ).

obituary Tính từ

UK/əˈbɪt͡ʃʊ(ə)ɹi/US/əˈbɪt͡ʃəˌwɛɹi/

Nghĩa: Người chết.

Xem đầy đủ từ "obituary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceased Danh từ

UK/dɪˈsiːst/US/diˈsist/

Nghĩa: người chết

Xem đầy đủ từ "deceased": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casualty Danh từ

UK/ˈkaʒʊ.əlti/US/ˈkæʒu.əlti/

Nghĩa: Người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn...).

Xem đầy đủ từ "casualty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người chết tiếng Anh là gì?

"người chết" trong tiếng Anh là obituary (tính từ), deceased (danh từ), casualty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.