TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

casualty

UK/ˈkaʒʊ.əlti/ US/ˈkæʒu.əlti/ giọng máy của trình duyệt

casualty nghĩa là tai hoạ, tai biến.

Nghĩa của casualty

Danh từ

  1. Tai hoạ, tai biến; tai nạn.
  2. Số nhiều (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích.
    • the enemy suffered heavy casualtiesquân địch bị thương vong nặng nề
  3. Người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn...).

Dạng từ của casualty

Số nhiềucasualties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với casualty

Đồng nghĩa

Họ từ của casualty

Câu hỏi thường gặp

casualty nghĩa là gì?

casualty (danh từ) nghĩa là tai hoạ, tai biến.

casualty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của casualty: giọng Anh (UK) /ˈkaʒʊ.əlti/, giọng Mỹ (US) /ˈkæʒu.əlti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.