Người chiến đấu tiếng Anh là gì?
"người chiến đấu" trong tiếng Anh là fighter (danh từ), militant (danh từ), combatant (danh từ).
fighter Danh từ
UK/ˈfaɪ.tə(ɹ)/US/ˈfaɪtɚ/
Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu.
militant Danh từ
UK/ˈmɪlɪtənt/US/ˈmɪlɪtənt/
Nghĩa: Người chiến đấu, chiến sĩ.
combatant Danh từ
UK/ˈkɒm.bə.tənt/US/kəmˈbæ.tənt/
Nghĩa: Chiến sĩ, người chiến đấu.
Câu hỏi thường gặp
Người chiến đấu tiếng Anh là gì?
"người chiến đấu" trong tiếng Anh là fighter (danh từ), militant (danh từ), combatant (danh từ).