TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

combatant

UK/ˈkɒm.bə.tənt/ US/kəmˈbæ.tənt/ giọng máy của trình duyệt

combatant nghĩa là chiến đấu, tham chiến, chiến sĩ, người chiến đấu.

Nghĩa của combatant

Tính từ

  1. Chiến đấu, tham chiến.
    • combatant comradesbạn chiến đấu
    • combatant forceslực lượng chiến đấu
    • combatant arms(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự) những đơn vị tham chiến
    • combatant officersnhững sĩ quan trực tiếp tham chiến

Danh từ

  1. Chiến sĩ, người chiến đấu.

Dạng từ của combatant

Số nhiềucombatants
So sánh hơnmore combatant
So sánh nhấtmost combatant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với combatant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

combatant nghĩa là gì?

combatant (tính từ, danh từ) nghĩa là chiến đấu, tham chiến, chiến sĩ, người chiến đấu.

combatant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của combatant: giọng Anh (UK) /ˈkɒm.bə.tənt/, giọng Mỹ (US) /kəmˈbæ.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.