TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người giám sát tiếng Anh là gì?

"người giám sát" trong tiếng Anh là supervisor (danh từ), overseer (danh từ), overlooker (danh từ).

supervisor Danh từ

UK/ˈsuːpəˌvaɪzə(ɹ)/US/ˈsupɚˌvaɪzɚ/

Nghĩa: Người giám sát.

  • I'm Tom's supervisor.Tôi là người giám sát Tom.

Xem đầy đủ từ "supervisor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overseer Danh từ

UK/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/US/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/

Nghĩa: người giám sát

Xem đầy đủ từ "overseer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overlooker Danh từ

Nghĩa: Người giám sát.

Xem đầy đủ từ "overlooker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người giám sát tiếng Anh là gì?

"người giám sát" trong tiếng Anh là supervisor (danh từ), overseer (danh từ), overlooker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.